1. CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (mã BVH) 
TTTên ngành, chương trìnhMã ngành, chương trìnhĐiểm chuẩn trúng tuyểnThứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*)
INGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ  
1Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020725.10TTNV<=2
2Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_ AIoT24.87TTNV<=2
3Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021626.19TTNV<=6
4Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030124.61TTNV<=3
5Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_ MBD25.50TTNV<=16
6Công nghệ thông tin748020125.80TTNV<=3
7An toàn thông tin748020225.21TTNV<=2
8Trí tuệ nhân tạo748010725.67TTNV<=8
9Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010126.21TTNV<=3
10Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010224.40TTNV<=3
11Báo chí732010122.67TTNV<=9
12Truyền thông đa phương tiện732010425.25TTNV<=3
13Công nghệ đa phương tiện732900124.00TTNV<=2
14Quản trị kinh doanh734010122.75TTNV<=13
15Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_ LOG24.20TTNV<=5
16Thương mại điện tử734012225.10TTNV<=4
17Marketing734011524.00TTNV<=5
18Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_ QHC23.47TTNV<=3
19Kế toán734030122.50TTNV<=6
20Công nghệ tài chính (Fintech)734020523.63TTNV=1
IICHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ 
1Công nghệ thông tin CLC7480201_ CLC23.60TTNV=1
2An toàn thông tin CLC7480202_ CLC23.14TTNV=1
3Kế toán CLC  (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_ CLC21.00TTNV=1
4Truyền thông đa phương tiện CLC7320104_ CLC22.65TTNV<=2
5Marketing CLC7340115 _CLC22.00TTNV<=2
6Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_ GAM23.48TTNV=1
7Công nghệ thông tin Việt – Nhật7480201_ VNH23.48TTNV<=7
8Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201 _UDU22.20TTNV<=8
  1. CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (mã BVS)
TTTên ngành, chương trìnhMã ngành, chương trìnhĐiểm chuẩn trúng tuyểnThứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*)
INGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ  
1Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020721.00TTNV<=18
2Công nghệ Internet vạn vật (IoT)752020817.25TTNV<=20
3Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030120.00TTNV<=24
4Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021619.80TTNV<=2
5Công nghệ thông tin748020123.47TTNV<=8
6An toàn thông tin748020223.09TTNV<=30
7Công nghệ đa phương tiện732900121.35TTNV<=5
8Truyền thông đa phương tiện732010424.00TTNV<=19
9Quản trị kinh doanh734010117.20TTNV<=3
10Marketing734011521.25TTNV<=27
11Kế toán734030116.25TTNV<=11
IICHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ 
1Công nghệ thông tin7480201_CLC21.50TTNV<=7
2Marketing7340115_CLC18.75TTNV<=31